Vũ Khí Hạng Nhẹ
Lăng KínhNhận tổng cộng 20% Tốc Độ Đánh.
Tốc độ đánh cộng thêm nghĩa là đánh trúng nhiều hơn với Đói Khát (nội tại), nên bạn gây sát thương phép cộng thêm và kích hoạt hồi máu khi thấp máu thường xuyên hơn.

Warwick, the Uncaged Wrath of Zaun, là tướng đấu sĩ kiêm đỡ đòn cận chiến. Khi giao tranh, Warwick là tướng lì đòn, gây sát thương hỗn hợp vật lý và phép trong giao tranh kéo dài, có hồi máu trong bộ kỹ năng. Đây là các Lõi Nâng Cấp người chơi Warwick chọn nhiều nhất, trang bị Lăng Kính đáng lấy và build cốt lõi ở phiên bản 26.20.
Nhận tổng cộng 20% Tốc Độ Đánh.
Tốc độ đánh cộng thêm nghĩa là đánh trúng nhiều hơn với Đói Khát (nội tại), nên bạn gây sát thương phép cộng thêm và kích hoạt hồi máu khi thấp máu thường xuyên hơn.
Nhận 20% tổng Tốc Độ Đánh.
Tốc độ đánh này cộng dồn với phần thưởng từ Mùi Máu (W) lên mục tiêu thấp máu, nên đòn đánh Đói Khát (nội tại) kết liễu chúng nhanh hơn và hồi máu cho bạn khi thấp máu.
Trong trận, Hexgate đặt một huy hiệu dưới mọi thẻ Lõi Nâng Cấp bạn được đề xuất, cho biết người chơi Warwick chọn nó thường xuyên thế nào.
Miễn phí · Không quảng cáo · Không cần Overwolf · Windows
Dựa trên 15.294 trận Warwick trong Võ Đài ở phiên bản 26.20. Lõi Nâng Cấp và trang bị được xếp theo tần suất người chơi Warwick chọn; các thanh so sánh từng mục với mục được chọn nhiều nhất.
Lõi Nâng Cấp có ba loại Bạc, Vàng và Lăng Kính. Đây là các thẻ người chơi Warwick chọn nhiều nhất ở mỗi độ hiếm, xếp từ nhiều đến ít.
Các trang bị Lăng Kính người chơi Warwick chọn nhiều nhất, xếp từ nhiều đến ít.
Khởi đầu bằng giày, sau đó là các trang bị người chơi Warwick lên nhiều nhất trong Võ Đài, xếp từ nhiều đến ít. Điều chỉnh thứ tự theo sảnh: mọi đội khác đều là đối thủ.
Giày Phàm Ăn
Giày Thủy Ngân
Gươm Suy Vong
Cuồng Đao Guinsoo
Giáp Tâm Linh
Vũ Điệu Tử Thần
Cung Chạng Vạng
Trái Tim Khổng ThầnThứ tự nâng kỹ năng phổ biến nhất của người chơi Warwick: nâng tối đa Mùi Máu (W) trước, rồi đến Cắn Xé (Q), và nâng Khóa Chết (R) mỗi khi có thể.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | Q | Q | Q | Q | Q | ||||||||||
| W | W | W | W | W | W | ||||||||||
| E | E | E | E | ||||||||||||
| R | R | R |
Ở phiên bản 26.20, người chơi Warwick chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ, Cú Đấm Thần Bí và Đòn Đánh Sấm Sét nhiều nhất.
Các trang bị Prismatic được người chơi Warwick chọn nhiều nhất là Vết Chém Thần Chết, Mũ Huyết Thuật và Búa Rìu Sát Thần.
Bắt đầu với Giày Phàm Ăn, sau đó là những món người chơi Warwick lên nhiều nhất: Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo và Giáp Tâm Linh. Phần còn lại tùy theo trận đấu.
Nâng tối đa Mùi Máu (W) trước, sau đó đến Cắn Xé (Q), và nâng Khóa Chết (R) bất cứ khi nào có thể.
Ở phiên bản 26.20, Warwick thuộc hạng C trong bảng xếp hạng Võ Đài: chơi được, nhưng yếu hơn.
Bảng xếp hạng Võ Đài cho tất cả tướng · Warwick trong ARAM Mayhem
Tên tướng, hình ảnh, trang bị và kỹ năng: Riot Games Data Dragon. Tên, hình ảnh và mô tả Lõi Nâng Cấp: dữ liệu game. Hexgate không được Riot Games bảo trợ.